| Số kênh thu |
2 |
| Nguyên lý bộ thu |
Double superheterodyne |
| Công nghệ Diversity |
True bit diversity |
| Dải tần hoạt động |
470 – 714 MHz |
| Độ nhạy |
-100 dBm, điển hình |
| Khả năng loại bỏ tần số ảnh (Image Rejection) |
> 100 dB, điển hình |
| Đáp tuyến tần số âm thanh |
- Chế độ LR: 30 Hz đến 20 kHz (1,5 dB)
- Chế độ LD: 30 Hz đến 14 kHz (1,5 dB)
|
| Ngõ ra âm thanh analog |
- Mỗi kênh gồm 1 cổng XLR-3 và 1 cổng jack 6,3 mm (1/4"), cân bằng qua biến áp
- Mức tín hiệu từ -10 dBu đến +18 dBu, bước điều chỉnh 1 dB (2 kΩ)
|
| Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số |
- AES3-2003, XLR-3: 48 kHz, 96 kHz, 24 bit
- Hỗ trợ đồng bộ hóa bên ngoài thông qua WCLK loop-through sử dụng cổng BNC
|
| Ngõ ra tai nghe |
Jack 6,3 mm, 2 × 100 mW tại 32 & OMEGA; |
| Ngõ vào anten |
2 × BNC (50 Ω) |
| Ngõ ra Daisy Chain |
- 2 × BNC (50 Ω)
- Khuếch đại 0 dB ± 0,5 dB so với tín hiệu từ ngõ vào anten
|
| Số bộ thu có thể kết nối Daisy Chain (RF) |
Tối đa 8 bộ EM 6000 |
| Điện áp cấp cho bộ khuếch đại anten (Booster) |
12 V DC, tối đa 200 mA cho mỗi cổng anten, có bảo vệ chống ngắn mạch |
| Ngõ vào Word Clock |
BNC, 75 Ω |
| Ngõ ra Word Clock |
BNC, 75 Ω |
| Tần số lấy mẫu Word Clock |
48 kHz, 96 kHz |
| Mạng |
IEEE 802.3-2002 (10/100 Mbit/s), cổng RJ-45 có chống nhiễu (shielded) |
| Nguồn điện |
AC 100 – 240 V, 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ |
Tối đa 35 W |
| Đầu cắm nguồn |
Loại 3 chân, cấp bảo vệ Class I theo tiêu chuẩn IEC/EN 60320-1 |
| Kích thước (C × R × S, bao gồm phụ kiện lắp rack) |
44 x 483 x 373 mm |
| Khối lượng |
Khoảng 5,2 kg |