Thông số Kiến trúc & Kỹ thuật
Loa thuộc loại toàn dải, hai đường tiếng, chế độ Bi-amp/Passive chuyển đổi, bao gồm một củ loa LF 12" (312 mm) và một củ loa nén HF 1.4" (36 mm). Loa phải có khả năng kháng thời tiết để sử dụng ngoài trời, đạt tiêu chuẩn định mức IP54. Thông số hiệu suất của một đơn vị sản xuất điển hình phải đáp ứng hoặc vượt qua các tiêu chuẩn sau: đáp tuyến tần số, đo bằng tín hiệu quét sóng hình sin, phải phẳng trong khoảng ±3 dB từ 50 Hz đến 18 kHz và trong khoảng -10 dB từ 45 Hz đến 20 kHz. Góc phủ danh định, tại các điểm -6 dB, đạt trung bình 90° Ngang x 40° Dọc, họng loa có thể xoay. Trở kháng danh định: HF: 6 Ohms, LF: 8 Ohms; Passive: 8 Ohms. Khả năng chịu tải công suất: HF: 75 Watts liên tục, 300 Watts đỉnh; LF: 600 Watts liên tục, 2.400 Watts đỉnh; Passive: 600 Watts liên tục, 2.400 Watts đỉnh. Độ nhạy, đo trên trục, trung bình trên băng thông quy định, đạt 96 dB, 1 Watt @ 1 mét. Cường độ âm tối đa (SPL peak), đo tại 1 mét với chương trình nhạc tại đầu vào ampli quy định, đạt HF: 134 dB, LF: 130 dB; Passive: 130 dB. Kích thước: cao 834 mm x rộng 399 mm x sâu 425 mm (32.8" x 15.7" x 16.7"). Trọng lượng tịnh: 26.9 kg (59.3 lbs). Hệ thống loa phải là Turbosound TCS122/94-R. Không có mẫu loa nào khác được chấp nhận trừ khi dữ liệu nộp từ một phòng thí nghiệm độc lập xác minh rằng các thông số kỹ thuật kết hợp về hiệu suất/kích thước nói trên được đáp ứng hoặc vượt trội.