Thông số Kiến trúc và Kỹ thuật
Loa thuộc loại 2 đường tiếng, có thể chuyển đổi Bi-amp/Passive, bao gồm một củ loa LF 14" (340 mm) đồng trục sử dụng chung hệ thống nam châm và một củ loa nén HF họng thoát 1.4" (36 mm) với cuộn dây động 3" (72mm). Thông số hiệu suất của một đơn vị sản xuất điển hình phải đáp ứng hoặc vượt qua các tiêu chuẩn sau: đáp tuyến tần số, đo bằng tín hiệu quét sóng hình sin, phải phẳng trong khoảng ±3 dB từ 60 Hz đến 18 kHz và trong khoảng -10 dB từ 55 Hz đến 20 kHz. Góc phủ danh định, tại các điểm -6 dB, đạt trung bình 40° ngang x 60° dọc. Trở kháng danh định ở chế độ Bi-amp là HF: 8 Ohms, LF: 8 Ohms và ở chế độ Passive là 8 Ohms. Khả năng chịu tải công suất: HF đạt 80 Watts liên tục, 320 Watts đỉnh; LF đạt 400 Watts liên tục, 1600 Watts đỉnh. Độ nhạy, đo trên trục, trung bình trên băng thông quy định đạt HF: 106 dB (1 Watt @ 1 mét), LF: 99 dB (1 Watt @ 1 mét). Cường độ âm tối đa (SPL) đạt 138 dB ở chế độ Bi-Amp hoặc 137 dB ở chế độ Passive (Mức đỉnh trung bình trên băng thông chồng lấn. Mức SPL tại 1 m trong điều kiện trường tự do, sử dụng nhiễu hồng với hệ số đỉnh bằng 4, với thiết lập sẵn chuyên dụng). Kích thước: cao 339 mm x rộng 530 mm x sâu 563 mm. Trọng lượng tịnh: 20.5 kg. Hệ thống loa phải là Turbosound TQ14M.
Không có mẫu loa nào khác được chấp nhận trừ khi dữ liệu nộp từ một phòng thí nghiệm thử nghiệm độc lập xác minh rằng các thông số kỹ thuật kết hợp về hiệu suất/kích thước nói trên được đáp ứng hoặc vượt trội.