VQ MB Loa Sub Passive Tannoy

Mã sản phẩm: VQ MB      249     
4.67/5 trong 3 lượt 
TANNOY
  • VQ MB
  • VQ MB
  • VQ MB
  • VQ MB
  • VQ MB
VQ MB
VQ MB
VQ MB
VQ MB
VQ MB

42.000.000
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
 Tài liệu

·  Full Line Catalogue, Chinese

·  Full Line Catalogue, English

·  Full Line Catalogue, Japanese

·  Specification Sheet, English

·  VQ - Brochure

Đặc điểm kỹ thuật

Loa trầm công suất cao cho các hoạt động lắp đặt yêu cầu hiệu suất cao.
Công suất 1.000Watts liên tục và công suất cực đại 4000 Watts.
Củ loa trầm 12" kép trong cấu hình thùng loa bán tải.
Sử dụng với hệ thống toàn dải VQ để mở rộng kiểm soát các tần số và đầu ra midbass.
Thiết kế Array cho phép sử dụng kết hợp với loa trung-cao VQ MH.
Thiết kế hiệu suất cực cao cung cấp SPL cao tiết kiệm nguồn điện đầu vào.
Thiết kế module cho phép tính kết nối linh hoạt.
Vỏ bọc được làm từ gỗ bạch dương và có ván ép thanh giằng bên trong.
Được hoàn thiện với lớp sơn đen bán mờ, cho độ bền cao.
Lưới thép đục lỗ sơn tĩnh điện.
Tích hợp các điểm treo M10 để dễ dàng lắp đặt trên cao.
Có 2 tay nắm tích hợp tiện lợi vào thùng loa.
Giá đỡ bay thẳng đứng tuỳ chọn với tỷ lệ an toàn 10:1 ( bán riêng).
Trang bị speakON NL4 và các đầu nối dải chắn để liên kết đầu vào và đầu ra.
Được thiết kế và chế tạo tại Vương Quốc Anh. Bảo hành 1 năm.


  •  VQ MB
VQ MB

VQ MB là module loa low/mid công suất cao thể hiện giải trầm của loa VQ 60 & giải mid của loa toàn giải VQ 100, có thể treo hay đặt chồng dưới đất để cải thiện phần LF cho hệ thống loa toàn giải hoặc hệ thống mid/high của VQ series. Cấu tạo VQ MB gồm hai củ loa 12” (32cm) tần số thấp cung cấp khả năng xử lý công suất cao và nén công suất thấp để có khả năng SPL liên tục cao. Một thiết kế mới cho LF cung cấp độ nhạy cao nhất có thể cho giải low/mid (105 dB/w). VQ MB được đề xuất dùng với hệ thống VQ 60 & VQ 100 toàn giải tạo nên cột array có giải low mở rộng được kiểm soát. Bằng cách cố định một loa VQ MB ở đầu đối diện của loa toàn dải VQ chúng ta có thể mở rộng hiệu quả điều khiển mẫu xuống dưới điểm cắt của họng dẫn sóng PSW Mid/High.


 
Thông số kỹ thuật
Hiệu suất máy
Hệ thống 

Mid Bass - Vented

Đáp tuyến (-3 dB) (1)

115 Hz - 500 Hz

Dải tần số (-10 dB) (1)

90 Hz - 600 Hz

System Sensitivity & Operating Freq. (1 W @ 1 m) (2)

105 dB (2.0 V @ 4 Ohms)

Driver Complement

2 x 300 mm (12.00") Low Frequency Transducers
Semi Horn Loaded

Xếp loại áp suất âm thanh cực đại (2)

Average: 135 dB
Peak: 141 dB

Xử lý năng lượng (3)

Average: 1000 W (63.3 V)
Programme: 2000 W

Bộ khuếch đại công suất được đề xuất

2000 W into 4 Ohms

Nominal Impedance

4 Ohms (4.1 Ohms Minimum)

Distortion
110 dB SPL

2nd Harmonic 200 Hz: 0.152%, 400 Hz: 0.067%
3rd Harmonic 200 Hz: 0.065%, 400 Hz: 0.023%

120 dB SPL

2nd Harmonic 200 Hz: 0.446%, 400 Hz: 0.128%
3rd Harmonic 200 Hz: 0.175%, 400 Hz: 0.138%

Thiết kế
Vỏ bọc

18 mm (0.71") Vỏ gổ bạch dương, có ván ép giằng bên trong

Lưới tản nhiệt

Lưới thép tĩnh điện

Hoàn thiện

Sơn đen hoặc sơn trắng bán mờ ( có thể sơn tuỳ chọn phù hợp cho việc lắp đặt)

Thiết kế

Barrier strip and Neutrik NL4

Fittings

2 x Recessed carrying handles
12 x M10 flying inserts

Kích thước (H x W x D)

433 x 694 x 515 mm (17.05 x 27.32 x 20.28")

Khối lượng (ea)

37 kg (81.6 lbs)

42.000.000
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
0799 030 088 - HCM
0963 400 091 - HCM
0909 477 788 - HCM
0898 303 000 - Kỹ Thuật
0944 680 640 - Rạch Giá
0982 031 102 - Nha Trang

Hỗ trợ mua sản phẩm

Gọi hotline 0799 030088 để biết thêm chi tiết sản phẩm.